Dịch

grim

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khốc liệttính từDismal and gloomy, cold and forbidding.
  2. Kiên định, sắt đá, không lay chuyểntính từRigid and unrelenting.
  3. Ghê rợn, đáng sợ, u ámtính từGhastly or sinister.
  4. Kinh tởm, gớm ghiếctính từDisgusting; gross.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grimDạng gốc (base form)
  2. grimmerSo sánh hơn (comparative)
  3. grimmestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

grim determinationSự kiên quyết sắt đá
grim faceKhuôn mặt nghiêm nghị
grim newsHung tin
grim realityThực tế tàn khốc
grim reaperdanh từ riêngTử thần, thần chết
grim reminderLời nhắc nhở phũ phàng
grim-gramdanh từBức điện "Đánh giá Tuần lễ Bạo lực" được gửi từ đại sứ quán Mỹ ở El Salvador, liệt kê tên những người thiệt mạng và mất tích
grim triggerdanh từChiến lược luôn hợp tác miễn là đối thủ không phản bội, trong trường hợp đó chiến lược luôn phản bội

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Hung dữ
  1. Hung dữ, dữ dội, tàn bạoFierce, cruel, furious.

Ví dụ

  • .Cuộc sống thật ảm đạm ở nhiều thị trấn công nghiệp phía bắc.
  • .Sự quyết tâm sắt đá đã giúp anh ấy chiến thắng.
  • .Một tòa lâu đài u ám sừng sững phủ bóng xuống ngôi làng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khốc liệt
Ghê rợn

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrim
  2. từ tiếng Anh cổgrimm
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grimm
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigrim
  2. từ tiếng Anh cổ*grimu
  3. từ tiếng German nguyên thủy*grimmį̄“anger, wrath”

AI