Dịch

grime

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cáu bẩn, bồ hóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt, grease, soot, etc. that is ingrained and difficult to remove.
  2. Dòng nhạc grimedanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of urban music that emerged in London, England, in the early 2000s, primarily a development of UK garage, dancehall, and hip hop.
  3. Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghétđộng từngoại động từ (transitive)To begrime; to cake with dirt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grimeNguyên thể (infinitive)
  2. grimesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. grimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grimingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rhythm and grimedanh từThể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố bụi bặm, nhịp điệu và nhạc blues
Grime's Gravesdanh từ riêngKhu phức hợp khai thác đá lửa thời kỳ đồ đá mới ở Norfolk, Anh

Ví dụ

  • , .Bên dưới tất cả những bồ hóng, bụi bẩn và bụi bẩn đó là vẻ đẹp thực sự của nhà thờ với tông màu sa thạch mềm mại.
  • , , .Bám đầy bụi than trên người, họ lững thững đi dọc con phố với giỏ cơm và bình đựng trên tay, trò chuyện vui vẻ.
  • ; , .Cái gì sạch sẽ sẽ giữ nguyên như vậy; trong khi cái gì bẩn thỉu cho đến khi bám đầy cáu bẩn thì sẽ khó giặt sạch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigrim“dirt or soot covering the face”
  2. từ tiếng Anh cổgrīma“mask”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grīmō

AI