Dịch

grimy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bẩn thỉu, lem luốctính từStained or covered with grime.
  2. Thuộc thể loại nhạc grimetính từFrom the urban musical genre called grime.
  3. Đê tiện, hèn hạ, bẩn thỉutính từMorally corrupt, malicious, vile, or selfish; base or dirty; rotten.
  4. U ám, đậm chất hip hop Bờ Đôngtính từOf a beat or song, darkly atmospheric; having affinities with the style of the East Coast hip hop of the 90s, especially that of New York.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grimyDạng gốc (base form)
  2. grimierSo sánh hơn (comparative)
  3. grimiestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hand-bag , . ,[…], .Rồi một người hầu cầm túi xách và khăn choàng đi tới, theo sau là một quý cô trẻ cao ráo. Cô đứng lặng một lúc, nâng tà váy lên khỏi những bậc thềm bẩn thỉu, [...] và ánh sáng từ đèn phản quang chiếu rọi toàn thân cô.
  • , 20. Muse's , 11, ' 15.Những đoạn riff từ các bài hát cũ có vẻ phổ biến hơn, vì chỉ có hai bài trong thập kỷ qua lọt vào top 20. Đó là bài Plug In Baby của Muse ở vị trí thứ 11, và bài Seven Nation Army đậm chất grime của The White Stripes ở vị trí thứ 15.
  • 18 . .Hồi 18 tuổi tôi đê tiện vãi. Tôi sẽ không chia sẻ đồ ăn với bạn ngay cả khi bạn đang chết đói và sắp chết.

AI