grimes là động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của grime
grime
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Cáu bẩn, bồ hóngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt, grease, soot, etc. that is ingrained and difficult to remove.
- Dòng nhạc grimedanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of urban music that emerged in London, England, in the early 2000s, primarily a development of UK garage, dancehall, and hip hop.
- Làm cho bám đầy bụi bẩn; làm cho cáu ghétđộng từngoại động từ (transitive)To begrime; to cake with dirt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rhythm and grimedanh từ | danh từ | Thể loại âm nhạc kết hợp các yếu tố bụi bặm, nhịp điệu và nhạc blues |
| Grime's Gravesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phức hợp khai thác đá lửa thời kỳ đồ đá mới ở Norfolk, Anh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bên dưới tất cả những bồ hóng, bụi bẩn và bụi bẩn đó là vẻ đẹp thực sự của nhà thờ với tông màu sa thạch mềm mại.
- , , .Bám đầy bụi than trên người, họ lững thững đi dọc con phố với giỏ cơm và bình đựng trên tay, trò chuyện vui vẻ.
- ; , .Cái gì sạch sẽ sẽ giữ nguyên như vậy; trong khi cái gì bẩn thỉu cho đến khi bám đầy cáu bẩn thì sẽ khó giặt sạch.
Họ từ (word family)
cùng gốc grimeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigrim“dirt or soot covering the face”
- từ tiếng Anh cổgrīma“mask”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grīmō