Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không lay chuyển được, dứt khoáttrạng từIn a grim manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grimlyDạng gốc (base form)
- more grimlySo sánh hơn (comparative)
- grimlierSo sánh hơn (comparative)
- most grimlySo sánh nhất (superlative)
- grimliestSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Dữ tợn
- Dữ tợn, đáng sợGrim-looking, grim-natured.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " , - ."Anh ta nhìn quanh và hét lên một cách dứt khoát, "Ngay khi cổng mở, bạn hãy ra ngoài đó - chạy."
- , , , lank-haired, , , […]Nghe cô ta tuôn một tràng, ai chưa gặp hắn hẳn sẽ tưởng người bạn đời tóc tai xơ xác, dữ tợn của cô ta là thiếu niên đẹp nhất hạt Dublin, và tất cả thiếu nữ xinh xắn ở Chapelizod cùng vùng lân cận đang thở dài săn đón hắn [...]
- " ," ."Con bé sẽ ở trong phòng cho đến khi nhận tội," Marilla nghiêm nghị nói.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa