Dịch

grimliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc tình trạng nghiệt ngãdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being grimly.

Nguồn gốc (etymology)

grimly-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạigrimlinesse

AI