Nghĩa chính
- Không thể tránh khỏi, không thể ngăn cảntính từImpossible to prevent or stop; inevitable.
- Không lay chuyển, kiên quyếttính từUnable to be persuaded; relentless; unrelenting.
- Nghiêm khắc, cứng rắntính từAdamant; severe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inexorableDạng gốc (base form)
- more inexorableSo sánh hơn (comparative)
- most inexorableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc inexorableNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thể tránh khỏi
Không lay chuyển
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Holmes ngồi trên một chiếc ghế lớn kiểu cũ, đôi mắt kiên quyết của ông ánh lên trên khuôn mặt hốc hác.
- .Nó giờ đây phục vụ lợi ích của các giai cấp bị định sẵn phải diệt vong bởi tiến trình tất yếu của sự phát triển xã hội.
- .Sức mạnh không thể cản phá của những con sóng đập vào bờ biển suốt hàng thiên niên kỷ đã khiến một đoạn lớn của mũi đất sụt xuống biển.