Dịch

predictable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể dự đoántính từkhông so sánh (not comparable)Able to be predicted.
  2. Điều dễ đoán, thứ có thể đoán trướcdanh từA predictable thing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predictableDạng gốc (base form)
  2. predictablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

entirely predictableHoàn toàn có thể đoán trước
predictable outcomeKết cục dễ đoán
predictable resultKết quả có thể đoán trước

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Bất chấp những lời phàn nàn có thể đoán trước trên vài blog của người hâm mộ Twilight, hai diễn viên chính được chọn vai hoàn hảo.
  • .Chuyện đó đã đoán trước được rồi.
  • .Đàn ông ai cũng dễ đoán cả.

AI