Nghĩa chính
- Có thể dự đoántính từkhông so sánh (not comparable)Able to be predicted.
- Điều dễ đoán, thứ có thể đoán trướcdanh từA predictable thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predictableDạng gốc (base form)
- predictablesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entirely predictable | Hoàn toàn có thể đoán trước | |
| predictable outcome | Kết cục dễ đoán | |
| predictable result | Kết quả có thể đoán trước |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- crazytrái nghĩaDễ dự đoán trước.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc predictableVí dụ
- , .Bất chấp những lời phàn nàn có thể đoán trước trên vài blog của người hâm mộ Twilight, hai diễn viên chính được chọn vai hoàn hảo.
- .Chuyện đó đã đoán trước được rồi.
- .Đàn ông ai cũng dễ đoán cả.