predictably
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đúng như dự đoán, không ngoài dự đoántrạng từIn a manner that can be expected or anticipated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predictablyDạng gốc (base form)
- more predictablySo sánh hơn (comparative)
- most predictablySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc predictablyVí dụ
- , , - .Capello rất muốn sử dụng Phil Jones, vốn là một hậu vệ, ở vị trí tiền vệ trung tâm - nhưng đó là một hiệp một đầy khó khăn cho cầu thủ trẻ của Manchester United và các đồng đội ở tuyển Anh khi Tây Ban Nha kiểm soát bóng vượt trội đúng như dự đoán.
- , .Đúng như dự đoán, anh ta đã thất bại thảm hại.
- , , .Đúng như dự đoán, khi cô ấy quá đói để suy nghĩ và đầu óc cạn kiệt năng lượng, cô ấy bắt tôi phải chọn nhà hàng.