Dịch

previsible

C1tính từ (adjective)
/pɾebiˈsible/

Nghĩa chính

  1. Có thể thấy trước, có thể đoán trướctính từforeseeable; falling within normal expectation
  2. Dễ đoán, có thể dự đoántính từpredictable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. previsibleDạng gốc (base form)
  2. previsiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc previsible

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có thể thấy trước

Ví dụ

  • .Câu chuyện này quá dễ đoán.
  • .Cho đến nay mọi thứ đều có thể dự đoán.
  • .Chúng ta như vậy, dễ dự đoán.

AI