previsible
C1tính từ (adjective)
/pɾebiˈsible/
Nghĩa chính
- Có thể thấy trước, có thể đoán trướctính từforeseeable; falling within normal expectation
- Dễ đoán, có thể dự đoántính từpredictable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- previsibleDạng gốc (base form)
- previsiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc previsibleXuất hiện ở từ khác
- naturalđồng nghĩaCó thể dự đoán trước; nhấn mạnh tính dự đoán được.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có thể thấy trước
Khác
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Câu chuyện này quá dễ đoán.
- .Cho đến nay mọi thứ đều có thể dự đoán.
- .Chúng ta như vậy, dễ dự đoán.