unrelenting
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nao núng, không khoan nhượngtính từNot relenting; not yielding in strength, severity, or determination.
- Tàn nhẫn, không khoan dungtính từHaving no pity; not being or becoming lenient, mild, gentle, or merciful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unrelentingDạng gốc (base form)
- more unrelentingSo sánh hơn (comparative)
- most unrelentingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unrelentingVí dụ
- , / !Có niềm tin trong những nỗi đau không dứt của họ, / Vẫn còn Sự sống ở Vùng đất Cũ!
- .Chúng ta đang ở tuần thứ hai của đợt nắng nóng gay gắt.
- .Chúng ta đang ở tuần thứ hai của đợt nắng nóng gay gắt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha