Dịch

unrelenting

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nao núng, không khoan nhượngtính từNot relenting; not yielding in strength, severity, or determination.
  2. Tàn nhẫn, không khoan dungtính từHaving no pity; not being or becoming lenient, mild, gentle, or merciful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unrelentingDạng gốc (base form)
  2. more unrelentingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unrelentingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , / !Có niềm tin trong những nỗi đau không dứt của họ, / Vẫn còn Sự sống ở Vùng đất Cũ!
  • .Chúng ta đang ở tuần thứ hai của đợt nắng nóng gay gắt.
  • .Chúng ta đang ở tuần thứ hai của đợt nắng nóng gay gắt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không nao núng
Tàn nhẫn

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI