Dịch

relent

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹɪˈlɛnt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự dừng lại, sự trì hoãndanh từA stay; a stop; a delay.
  2. Nhượng bộ, mềm lòngđộng từnội động từ (intransitive)To give in or be swayed; to become less hard, harsh, or cruel; to show clemency.
  3. Giảm bớt, dịu điđộng từnội động từ (intransitive)To slacken; to abate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relentNguyên thể (infinitive)
  2. relentsSố nhiều (plural)
  3. relentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. relentingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

relentless heatCái nóng gay gắt kéo dài
relentless paceNhịp độ dồn dập
relentless focusSự tập trung cao độ
relentless pursuitSự theo đuổi không ngừng nghỉ
relentless pressureÁp lực liên tục

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Sự nhượng bộ
  1. A relenting.

Ví dụ

  • .Các piston của động cơ này di chuyển không ngừng nghỉ.
  • Sish Sish . […] , .Chỉ có thung lũng nơi Sish nghỉ ngơi khi ông và Thời gian còn trẻ là Sish không thúc giục thời gian của mình tấn công. Ở đó ông kiềm chế con chó săn già Thời gian [...] Vì tâm trí các vị thần mềm lòng trước những ký ức sớm nhất của họ, những người không hề mềm lòng theo cách nào khác.
  • .Anh ấy sẽ không từ bỏ nỗ lực giành lại chiến thắng của mình.

AI