unyielding
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bất khuấttính từNot giving in; not bending; stubborn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unyieldingDạng gốc (base form)
- more unyieldingSo sánh hơn (comparative)
- most unyieldingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unyieldingVí dụ
- .Nhà chức trách vấp phải sự phản đối quyết liệt từ người dân địa phương.
- .Tính cách cứng nhắc của anh ta không làm tôi hài lòng chút nào.
- .Tình yêu của họ thật bền chặt.