Dịch

unyielding

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bất khuấttính từNot giving in; not bending; stubborn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unyieldingDạng gốc (base form)
  2. more unyieldingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unyieldingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Nhà chức trách vấp phải sự phản đối quyết liệt từ người dân địa phương.
  • .Tính cách cứng nhắc của anh ta không làm tôi hài lòng chút nào.
  • .Tình yêu của họ thật bền chặt.

AI