Dịch

tenacious

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bám chặt, có tính kết dínhtính từClinging to an object or surface; adhesive.
  2. Kiên trì, bền bỉ, ngoan cườngtính từUnwilling to yield or give up; dogged.
  3. Gắn kết, daitính từHolding together; cohesive.
  4. Có trí nhớ tốt, minh mẫntính từHaving a good memory; retentive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenaciousDạng gốc (base form)
  2. more tenaciousSo sánh hơn (comparative)
  3. most tenaciousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtenāx“holding fast, clinging”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […]Con đường lầy lội, bị đoàn người đi trước giẫm đạp thành một thứ nhão bết dính […]
  • bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
  • .Tôi có thể rất kiên trì.

AI