Nghĩa chính
- Bám chặt, có tính kết dínhtính từClinging to an object or surface; adhesive.
- Kiên trì, bền bỉ, ngoan cườngtính từUnwilling to yield or give up; dogged.
- Gắn kết, daitính từHolding together; cohesive.
- Có trí nhớ tốt, minh mẫntính từHaving a good memory; retentive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenaciousDạng gốc (base form)
- more tenaciousSo sánh hơn (comparative)
- most tenaciousSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtenāx“holding fast, clinging”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […]Con đường lầy lội, bị đoàn người đi trước giẫm đạp thành một thứ nhão bết dính […]
- bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
- .Tôi có thể rất kiên trì.