tenaz
C1tính từ (adjective)
/teˈnaθ/nguồn
Nghĩa chính
- Kiên trì, bền bỉ, ngoan cườngtính từtenacious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenazDạng gốc (base form)
- tenacísimoSo sánh nhất (superlative)
- tenacesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc tenazTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Ẩn dụ bền bỉ hơn nhiều so với thực tế.
- .Cô ấy rất kiên trì dù không tỏ ra.
- .Con voi có vòi mạnh mẽ đến mức có thể nhặt một đồng xu trên mặt đất.