Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Dính, nhớp nháptính từTending to stick; able to adhere via the drying of a viscous substance.
- Khó, ngượngtính từDifficult, awkward.
- Tờ giấy nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sticky note, such as a post-it note.
- Ghim chủ đề đầu danh sáchđộng từto fix a thread at the top of the list of topics or threads so as to keep it in view.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sticky notedanh từ | danh từ | Giấy nhớ |
| sticky price | Giá cứng nhắc | |
| sticky ricedanh từ | danh từ | Gạo nếp, xôi |
| sticky situationdanh từ | danh từ | Tình huống khó xử, tình thế khó khăn |
| sticky fingersdanh từ | danh từ | Có khuynh hướng ăn trộm |
| sticky label | Nhãn dán | |
| sticky tapedanh từ | danh từ | Băng dính |
| sticky enddanh từ | danh từ | Cái chết, cái chết hoặc kết cục khó chịu, đặc biệt khi đáng phải chịu hoặc do hành động của chính mình gây ra |
14 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 5
Đáng sợ
- Đáng sợ, ghê rợnOf a death: unpleasant, grisly.
Ví dụ
- ?Băng dính này có dính đủ để dính vào bề mặt đó không?
- . .Đây là một tình huống khó xử. Chúng ta có thể phải đối mặt với chuyện này trong nhiều tuần nếu không cẩn thận.
- – – Scotland's . , .Salmond học lịch sử Scotland thời trung cổ cũng như kinh tế tại trường đại học nên ông không thể nói rằng mình không được cảnh báo công bằng – thời đó thậm chí còn hỗn loạn và đẫm máu hơn nước Anh – và nhiều vị vua, lãnh đạo Scotland đã kết thúc cuộc đời trong cảnh đáng sợ. Nếu điều đó xảy ra lần này, chắc chắn sẽ không hề nhạt nhẽo.
Họ từ (word family)
cùng gốc stickyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha