Dịch

sticky

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Dính, nhớp nháptính từTending to stick; able to adhere via the drying of a viscous substance.
  2. Khó, ngượngtính từDifficult, awkward.
  3. Tờ giấy nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sticky note, such as a post-it note.
  4. Ghim chủ đề đầu danh sáchđộng từto fix a thread at the top of the list of topics or threads so as to keep it in view.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stickyNguyên thể (infinitive)
  2. stickiesSố nhiều (plural)
  3. stickiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stickyingPhân từ I (present participle)
  5. stickierSo sánh hơn (comparative)
  6. stickiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sticky notedanh từGiấy nhớ
sticky priceGiá cứng nhắc
sticky ricedanh từGạo nếp, xôi
sticky situationdanh từTình huống khó xử, tình thế khó khăn
sticky fingersdanh từCó khuynh hướng ăn trộm
sticky labelNhãn dán
sticky tapedanh từBăng dính
sticky enddanh từCái chết, cái chết hoặc kết cục khó chịu, đặc biệt khi đáng phải chịu hoặc do hành động của chính mình gây ra

14 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 5
Đáng sợ
  1. Đáng sợ, ghê rợnOf a death: unpleasant, grisly.

Ví dụ

  • ?Băng dính này có dính đủ để dính vào bề mặt đó không?
  • . .Đây là một tình huống khó xử. Chúng ta có thể phải đối mặt với chuyện này trong nhiều tuần nếu không cẩn thận.
  • – – Scotland's . , .Salmond học lịch sử Scotland thời trung cổ cũng như kinh tế tại trường đại học nên ông không thể nói rằng mình không được cảnh báo công bằng – thời đó thậm chí còn hỗn loạn và đẫm máu hơn nước Anh – và nhiều vị vua, lãnh đạo Scotland đã kết thúc cuộc đời trong cảnh đáng sợ. Nếu điều đó xảy ra lần này, chắc chắn sẽ không hề nhạt nhẽo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khó
Đa cảm

Nguồn gốc (etymology)

AI