Dịch

sticky note

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giấy nhớdanh từA slip of paper, or a chit, with a gummy or gluey top that can be moved from place to place, usually as a reminder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sticky noteDạng gốc (base form)
  2. sticky notesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • : " ."James đưa cho Amanda một tờ giấy nhớ nhăn nhúm và nói: "Đây là địa chỉ.
  • .Stefan gỡ tờ giấy nhớ ra khỏi màn hình và đọc nó.
  • .Vui lòng dán một tờ giấy nhớ vào bất kỳ phần nào cần thay đổi.

AI