Dịch

pegadizo

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dính, bết dínhtính từsticky
  2. Bắt tai, dễ nhớtính từcatchy
  3. Dễ lâytính từinfectious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pegadizoDạng gốc (base form)
  2. pegadizasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pegadizosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pegadizaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bài hát này rất bắt tai.
  • .Câu khẩu hiệu này có vẻ rất dễ nhớ.
  • .Công ty có một khẩu hiệu rất dễ nhớ.

AI