pegadizo
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Dính, bết dínhtính từsticky
- Bắt tai, dễ nhớtính từcatchy
- Dễ lâytính từinfectious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- .Bài hát này rất bắt tai.
- .Câu khẩu hiệu này có vẻ rất dễ nhớ.
- .Công ty có một khẩu hiệu rất dễ nhớ.