Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dễ nhớtính từInstantly appealing and memorable.
- Dễ lâytính từContagious; catching.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catchy name | Tên gọi dễ nhớ | |
| catchy slogan | Khẩu hiệu hay | |
| catchy song | Bài hát bắt tai | |
| catchy title | Tiêu đề hấp dẫn | |
| catchy tune | Giai điệu bắt tai | |
| catchy chorus | Điệp khúc bắt tai | |
| catchy melody | Giai điệu bắt tai |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Dễ gài bẫy
- Dễ gài bẫy, dễ mắc lừaTending to catch or ensnare; entangling.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc catchyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2,000 , .Bởi vì trong vòng xoáy công nghệ tốc độ 2.000 dặm/giờ ngày nay, ai tạo ra từ thông dụng dễ nhớ nhất thường mặc nhiên thắng thế trong cuộc tranh luận.
- .Cơn cảm lạnh dễ lây đã truyền sang bạn trực tiếp hoặc gián tiếp có lẽ đã tránh được nếu thể lực bạn tốt hơn.
- một câu hỏi gài bẫy