Dịch

catchy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dễ nhớtính từInstantly appealing and memorable.
  2. Dễ lâytính từContagious; catching.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catchyDạng gốc (base form)
  2. catchierSo sánh hơn (comparative)
  3. catchiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

catchy nameTên gọi dễ nhớ
catchy sloganKhẩu hiệu hay
catchy songBài hát bắt tai
catchy titleTiêu đề hấp dẫn
catchy tuneGiai điệu bắt tai
catchy chorusĐiệp khúc bắt tai
catchy melodyGiai điệu bắt tai

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Dễ gài bẫy
  1. Dễ gài bẫy, dễ mắc lừaTending to catch or ensnare; entangling.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 2,000 , .Bởi vì trong vòng xoáy công nghệ tốc độ 2.000 dặm/giờ ngày nay, ai tạo ra từ thông dụng dễ nhớ nhất thường mặc nhiên thắng thế trong cuộc tranh luận.
  • .Cơn cảm lạnh dễ lây đã truyền sang bạn trực tiếp hoặc gián tiếp có lẽ đã tránh được nếu thể lực bạn tốt hơn.
  • một câu hỏi gài bẫy

AI