Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người bắt, vật bắtdanh từSomeone or something that catches.
- Người bắt bóngdanh từThe player who squats behind home plate and receives the pitches from the pitcher.
- Người nằm dưới, botdanh từThe bottom partner in a homosexual relationship or sexual encounter between two men.
- Găng bắt bóngdanh từThe webbed glove that the goaltender wears on the hand opposite the hand that holds the stick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- catcherDạng gốc (base form)
- catchersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dream catcher | Bùa bắt giấc mơ | |
| man catcherdanh từ | danh từ | Ai đó bắt hoặc bẫy đàn ông |
| eye-catcherdanh từ | danh từ | Một người hoặc vật bắt mắt |
| cum catcherdanh từ | danh từ | Người có quan hệ tình dục bừa bãi (thường là phụ nữ hoặc đồng tính nam) |
| tear catcherdanh từ | danh từ | Loại bình thủy tinh trang trí có gắn cố định hình mắt người, được cho là dùng để đựng những giọt nước mắt đau buồn |
| baby-catcherdanh từ | danh từ | Bác sĩ sản khoa |
| boot catcherdanh từ | danh từ | Người làm việc tại quán trọ để cởi ủng cho khách và giặt sạch chúng |
| beau-catcherdanh từ | danh từ | Lọn tóc xoăn nhỏ trên trán của người phụ nữ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của mailcatcher
- Short for mailcatcher (“device for a moving train to pick up mail”)
Họ từ (word family)
cùng gốc catcherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “” . 20 .Một “máy đo độ cao” được lắp đặt trên bảng điểm để tính thời gian cho người ném bóng. Theo luật bóng chày, người ném bóng phải ném bóng trong vòng 20 giây sau khi nhận bóng từ người bắt bóng khi không có ai trên sân.
- .Tôi có một chiếc bùa bắt giấc mơ của Mỹ.
- .Tom không phải là người bắt bóng.