Dịch

sticky end

danh từ (noun)
US/ˈstɪki ˈɛnd/

Nghĩa chính

  1. Cái chết, cái chết hoặc kết cục khó chịu, đặc biệt khi đáng phải chịu hoặc do hành động của chính mình gây radanh từAn unpleasant death, demise or conclusion, especially when deserved or brought about by one's own actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sticky endDạng gốc (base form)
  2. sticky endsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

come to a sticky endđộng từChết một cách khó chịu do hành động của mình
meet a sticky endđộng từChết một cách khó chịu do hành động của mình

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI