Dịch

stickiness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính chất dính hoặc bám dính; độ bám dínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of sticking or adhering; adhesion.
  2. Ấm áp và ẩm ướt, giống như một ngày oi bứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Warmth and humidity, as on a muggy day.
  3. Về giá cả hoặc tiền lương: xu hướng giữ nguyên bất chấp những thay đổi trong nền kinh tếdanh từkhông đếm được (uncountable)Of prices or wages: the tendency to stay the same despite changes in the economy.
  4. Sự hiện diện của các thuộc tính độc đáo làm cho sản phẩm trở nên không thể dùng một lần và có giá trị đối với chủ sở hữu của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The presence of unique attributes that make a product indisposable and valuable to its owner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stickinessDạng gốc (base form)
  2. stickinessesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Biện pháp nghiên cứu nắm bắt mức độ mà người xem mong muốn dành nhiều thời gian hơn để xem hoặc đọc một quảng cáo in
  1. không đếm được (uncountable)A research measure that captures the extent to which viewers wish to spend more time looking at or reading a print advertisement.

Ví dụ

  • , , .
  • ad’s : .

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI