Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stickily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách dính
trạng từ
In a sticky manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stickily
Dạng gốc
(base form)
more stickily
So sánh hơn
(comparative)
most stickily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
sticky
+
-ly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
stickily
stick
y
Dính, nhớp nháp
tính từ, danh từ, động từ
sticki
ness
Tính chất dính hoặc bám dính; độ bám dính
danh từ
Ví dụ
he
felt
the
blood
move
stickily
from
his
split
scalp
and
trickle
down
his
forehead
AI
1
Một cách dính
1
Một cách dính
1
Một cách dính