Dịch

muggy

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nóng ẩm, oi bứctính từHumid, or hot and humid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muggyDạng gốc (base form)
  2. muggierSo sánh hơn (comparative)
  3. muggiestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ẩm ướt
  1. Ẩm ướt, mốcWet or mouldy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổmugga“drizzle, mist”

Ví dụ

  • , , , milking-hood , naked-armed ; .Buổi tối, dù không có nắng, vẫn ấm áp và oi bức so với thời điểm này trong năm, và Tess chỉ mặc chiếc áo vắt sữa, để trần tay và không khoác áo; chắc chắn là không phải trang phục để đi chơi.
  • .Hôm nay là một ngày oi bức.
  • .Hôm nay trời không oi bức lắm.

AI