Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mugginess
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng nồm ấm (tiết trời)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being muggy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mugginess
mugg
y
Nóng ẩm, oi bức
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
muggy
+
-ness
Ví dụ
They
found
that
their
subjects
started
overheating
dangerously
at
much
lower
“
wet-bulb
”
temperatures
—
a
measure
that
accounts
for
both
heat
and
mugginess
—
than
what
they
had
expected
based
on
previous
theoretical
estimates
by
climate
scientists
.
AI
1
Tình trạng nồm ấm (tiết trời)
1
Tình trạng nồm ấm (tiết trời)
1
Tình trạng nồm ấm (tiết trời)