Dịch

tropical

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈtɹəʊ.pɪ.kəl/US/ˈtɹɑ.pɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhiệt đớitính từOf or pertaining to the tropics, the equatorial region between 23 degrees north and 23 degrees south.
  2. Nhiệt đới, oi bứctính từFrom, or similar to, a hot, humid climate.
  3. Thuộc hình học nhiệt đớitính từPertaining to tropical geometry.
  4. Cây nhiệt đớidanh từA tropical plant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tropicalDạng gốc (base form)
  2. tropicalsSố nhiều (plural)
  3. more tropicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most tropicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tropical climateKhí hậu nhiệt đới
tropical fishdanh từCá nhiệt đới
tropical fruitdanh từTrái cây nhiệt đới
tropical islandĐảo nhiệt đới
tropical rainforestdanh từRừng mưa nhiệt đới
tropical stormdanh từBão nhiệt đới
tropical diseasedanh từBệnh nhiệt đới
tropical housedanh từNhánh của dòng nhạc deep house với các yếu tố dancehall và Balearic house

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bóng bẩy
  1. Bóng bẩy, ẩn dụPertaining to, involving, or of the nature of a trope or tropes; figurative, metaphorical.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • . , .Cá mập voi được tìm thấy ở tất cả các vùng biển nhiệt đới trên thế giới. Giống như nhiều loài nhiệt đới, thỉnh thoảng chúng đi lạc vào vùng nước lạnh hơn.
  • .Nền tảng của mọi câu chuyện ngụ ngôn là một sự tương đồng hay tương tự nào đó giữa phần mang tính ẩn dụ hoặc ám chỉ của câu chuyện ngụ ngôn và điều được nhắm tới qua câu chuyện đó.
  • , , .Khoai tây, vốn là một loài cây nhiệt đới miền núi, có khả năng phát triển trong thời tiết mát mẻ hơn bất kỳ loài cây nhiệt đới nào khác ngoại trừ cây sen cạn.

AI