tropics
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiệt đớidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The region of the Earth centred on the equator and lying between the Tropic of Cancer and the Tropic of Capricorn and characterized by a hot climate.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ .’... ...‘ , .’‘Ở vùng nhiệt đới, trước hết người ta phải giữ bình tĩnh.’... Ông giơ ngón tay trỏ cảnh báo... ‘Bình tĩnh, bình tĩnh.’
- ?Cây cam có thể mọc ở vùng nhiệt đới không?
- .Chỉ có hai mùa ở vùng nhiệt đới.
Họ từ (word family)
cùng gốc tropics- tropicNhiệt đớitính từ, danh từ
- tropicalNhiệt đớitính từ, danh từ
- palaeotropicsVùng nhiệt đới của “thế giới cũ”, vùng nhiệt đới của cả Châu Phi và Châu Á. Được sử dụng trong sinh học (hiếm), liên quan đến khu vực xuất hiện về mặt địa lýdanh từ
- boreotropicsVùng nhiệt đới phía bắc, ở vĩ độ nam châu Âu, tồn tại cho đến khoảng 38 triệu năm trướcdanh từ
Từ liên quan (related word)