Dịch

tropics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhiệt đớidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The region of the Earth centred on the equator and lying between the Tropic of Cancer and the Tropic of Capricorn and characterized by a hot climate.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ .’... ...‘ , .’‘Ở vùng nhiệt đới, trước hết người ta phải giữ bình tĩnh.’... Ông giơ ngón tay trỏ cảnh báo... ‘Bình tĩnh, bình tĩnh.’
  • ?Cây cam có thể mọc ở vùng nhiệt đới không?
  • .Chỉ có hai mùa ở vùng nhiệt đới.

AI