Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
torrid zone
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɒ
ɹ
ɪ
d
ˈ
z
əʊ
n
/
US
/ˈ
t
ɔɹ
ɪ
d
ˈ
z
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Vùng nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam, đặc trưng bởi khí hậu nóng ẩm; vùng nhiệt đới
danh từ
The region, between the Tropic of Cancer and the Tropic of Capricorn, characterised by a hot and humid climate; the tropics.
Ví dụ
They
conceived
the
torrid
Zone
unhabitable
,
and
so
made
frustrate
the
goodliest
part
of
the
Earth
.
AI
1
đặc trưng bởi khí hậu nóng ẩm
1
đặc trưng bởi khí hậu nóng ẩm
1
đặc trưng bởi khí hậu nóng ẩm