tropic
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhiệt đớidanh từEither of the two parallels of latitude 23°26′ north and south of the equator; the farthest points at which the sun can be directly overhead; the boundaries of the torrid zone or tropics.
- Phép tu từ, tu từdanh từThe component of tone or rhetoric in a sentence.
- Thuộc nhiệt đớitính từOf, or relating to the tropics; tropical.
- Hướng động, kích thíchtính từkhông so sánh (not comparable)Having the quality of indirectly inducing a biological or chemical change in a system or substrate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tropicDạng gốc (base form)
- TropicsSố nhiều (plural)
- tropicsSố nhiều (plural)
- more tropicSo sánh hơn (comparative)
- most tropicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tropic of cancerdanh từ riêng | danh từ riêng | Chí tuyến Bắc |
| tropic of capricorndanh từ riêng | danh từ riêng | Chí tuyến Nam |
| -tropichậu tố | hậu tố | Xoay hoặc thay đổi |
| tropic aciddanh từ | danh từ | Axit 3-hydroxy-2-phenylpropanoic, một thuốc thử trong phòng thí nghiệm được sử dụng trong quá trình tổng hợp hóa học atropine và hyoscyamine |
| tropic hormonedanh từ | danh từ | Là hormone điều hòa hoạt động của các tuyến nội tiết |
| Southern Tropicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tropic of Capricorn |
| Northern Tropicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tropic of Cancer |
| the tropic of Cancercụm từ | cụm từ | Hạ chí tuyến |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Mang tính tu từ
- Pertaining to, involving, or of the nature of a trope or tropes.
Họ từ (word family)
cùng gốc tropicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộntropicus“of or pertaining to the solstice, as a noun, one of the tropics”
- từ tiếng Hy Lạp cổτροπικόςtropikós“of or pertaining to a turn or change; or the solstice; or a trope or figure; tropic; tropical; etc.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , BPG .Sự liên kết của oxy với huyết sắc tố được điều hòa dị lập thể bởi các yếu tố hướng động khác nhau, chẳng hạn như BPG và độ axit.
- , “” . […]Như những ví dụ này chỉ ra, hoạt động của các biểu tượng nghi thức như là những điểm tựa cho việc phóng chiếu hiệu lực giữa các khung đòi hỏi việc sử dụng các biểu tượng như các phép tu từ. Việc sử dụng mang tính tu từ của các biểu tượng trong nghi lễ xác định các khía cạnh trong phạm vi của chúng[...]
- .Chí tuyến Nam nằm ở Nam bán cầu.