Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Mô-típ, thủ phápdanh từSomething recurring across a genre or type of art or literature; a motif.
- Khúc chêm, đoạn chêmdanh từAn addition (of dialogue, song, music, etc.) to a standard element of the liturgy, serving as an embellishment.
- Phép tu từ, ẩn dụdanh từA figure of speech in which words or phrases are used with a nonliteral or figurative meaning, such as a metaphor.
- Dùng phép tu từđộng từngoại động từ (transitive)To use, or embellish something with, a trope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tropehậu tố | hậu tố | Một cái gì đó thay đổi, ảnh hưởng, thay đổi, phản ứng, di chuyển |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Không gian tiếp tuyến
- A tangent space meeting a quartic surface in a conic.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tropeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtropus
- từ tiếng Hy Lạp cổτρόποςtrópos“a manner, style, turn, way; a trope or figure of speech; a mode in music; a mode or mood in logic”
Ví dụ
- , they’ve , they’ve , – []^([]) .Họ đã hoàn toàn ủng hộ người Nga về mặt ngoại giao, họ đã bỏ phiếu trắng trong các cuộc bỏ phiếu quan trọng tại Liên Hợp Quốc, họ lặp lại một cách cực kỳ trơ trẽn tất cả các luận điệu của Nga.
- , / ; Dismal's , / , Not-in-game.Vì đảng bảo thủ đã làm tôi thất vọng như thế, / Và chẳng màng đến các hình ảnh hay phép tu từ của tôi; Tôi sẽ diễn thuyết chống lại hòa bình khi tên tôi là Dismal, / Và làm một đảng viên Whig chân chính, khi tôi ngoài cuộc chơi.
- '' '' – ' ' . , () – – .Kết quả cụ thể của việc 'kể chuyện' đó phần lớn bắt nguồn từ cách các nhà quản lý 'hình dung' thế giới của họ – cách họ dùng ẩn dụ hoặc 'chuyển hóa ẩn dụ' ý nghĩa.