-tropy
hậu tố
Nghĩa chính
- Thể hiện một hành vihậu tốexhibiting a behavior.
- Chuyển, ảnh hưởng, thay đổi, phản ứng, chuyển độnghậu tốturning, affecting, change, response, movement.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp-tropie
- từ tiếng Hy Lạp cổ-τροπίᾱ-tropíā