Dịch

-tropy

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Thể hiện một hành vihậu tốexhibiting a behavior.
  2. Chuyển, ảnh hưởng, thay đổi, phản ứng, chuyển độnghậu tốturning, affecting, change, response, movement.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp-tropie
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-τροπίᾱ-tropíā

AI