tenaciously
C2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách kiên trì, ngoan cườngtrạng từIn a tenacious manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tenaciouslyDạng gốc (base form)
- more tenaciouslySo sánh hơn (comparative)
- most tenaciouslySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Anh ấy tiếp tục kiên trì vượt qua mọi trở ngại.
- […] ( ), , , .Hàng chục nghìn hành khách đi bộ khác đã trượt té từ sáng sớm, chất thêm lớp bùn mới lên vỉa hè, dính chặt vào mặt đường và tích tụ ngày càng nhiều.