Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cường tráng , khỏe mạnhtính từOf firm build; stiff; stout; strong.
- Chắc chắn, vững chắc, rắn rỏitính từSolid in structure or person.
- Kiên định, vững vàng, quả quyếttính từResolute, in a good sense; or firm, unyielding quality.
- Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)danh từkhông đếm được (uncountable)A disease caused by a coenurus infestation in the brain of an animal, especially a sheep or canid; coenurosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sturdy build | Vóc dáng vạm vỡ | |
| sturdy construction | Kết cấu vững chắc | |
| sturdy frame | Khung chắc chắn | |
| sturdy shoes | Giày bền chắc | |
| get sturdyđộng từ | động từ | Biểu diễn một điệu nhảy (bắt nguồn từ văn hóa âm nhạc khoan New York) liên quan đến việc nhảy và đá liên tục vào không khí |
| sturdy beggardanh từ | danh từ | Người khỏe mạnh và có thể làm việc nhưng lại sống như một người ăn xin hoặc lang thang |
| sturdy workbench | Bàn làm việc chắc chắn | |
| of sturdy construction | Có kết cấu chắc |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ương ngạnh
- Ương ngạnh, bướng bỉnh, ngoan cốFoolishly obstinate or resolute; stubborn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sturdyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisturdy
- từ tiếng Pháp cổestourdi“dazed”
- từ tiếng Latinh bình dân*exturdire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; .Cơ thể ông không hề mảnh khảnh; chân tay ông rắn rỏi chứ không yếu ớt.
- .Con chó rất khỏe mạnh và có thể làm việc cả ngày mà không thấy mệt.
- một người có lòng mộ đạo hoặc lòng yêu nước kiên định