Dịch

sturdy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cường tráng , khỏe mạnhtính từOf firm build; stiff; stout; strong.
  2. Chắc chắn, vững chắc, rắn rỏitính từSolid in structure or person.
  3. Kiên định, vững vàng, quả quyếttính từResolute, in a good sense; or firm, unyielding quality.
  4. Bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc)danh từkhông đếm được (uncountable)A disease caused by a coenurus infestation in the brain of an animal, especially a sheep or canid; coenurosis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sturdyDạng gốc (base form)
  2. sturdierSo sánh hơn (comparative)
  3. sturdiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sturdy buildVóc dáng vạm vỡ
sturdy constructionKết cấu vững chắc
sturdy frameKhung chắc chắn
sturdy shoesGiày bền chắc
get sturdyđộng từBiểu diễn một điệu nhảy (bắt nguồn từ văn hóa âm nhạc khoan New York) liên quan đến việc nhảy và đá liên tục vào không khí
sturdy beggardanh từNgười khỏe mạnh và có thể làm việc nhưng lại sống như một người ăn xin hoặc lang thang
sturdy workbenchBàn làm việc chắc chắn
of sturdy constructionCó kết cấu chắc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ương ngạnh
  1. Ương ngạnh, bướng bỉnh, ngoan cốFoolishly obstinate or resolute; stubborn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cường tráng
Chắc chắn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisturdy
  2. từ tiếng Pháp cổestourdi“dazed”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*exturdire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Cơ thể ông không hề mảnh khảnh; chân tay ông rắn rỏi chứ không yếu ớt.
  • .Con chó rất khỏe mạnh và có thể làm việc cả ngày mà không thấy mệt.
  • một người có lòng mộ đạo hoặc lòng yêu nước kiên định

AI