Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sturdied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the disease called sturdy.
Nguồn gốc
(etymology)
sturdy
+
-ed
AI
1
Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc)
1
Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc)
1
Mắc bệnh chóng mặt (cừu) (do sán vào óc)