Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sturdiness
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự cường tráng, sự cứng cáp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being sturdy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sturdiness
Dạng gốc
(base form)
sturdiness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sturdy
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sturdiness
sturd
y
Cường tráng , khỏe mạnh
tính từ, danh từ
sturdi
ly
Một cách vững chắc
trạng từ
Ví dụ
sturdiness
of
moral
principle
AI
1
Sự cường tráng
1
Sự cường tráng
1
Sự cường tráng