Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
of sturdy construction
US
/
ə
v
ˈ
s
t
ɜr
d
i
k
ə
n
ˈ
s
t
ɹ
ʌ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Có kết cấu chắc
Ví dụ
The
chair
is
of
sturdy
construction
.
Cái ghế có kết cấu chắc.
Xuất hiện ở từ khác
construction
kết hợp
có kết cấu chắc
AI
1
Có kết cấu chắc
1
Có kết cấu chắc
1
Có kết cấu chắc