Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thù dai, hay trả thùtính từHaving a tendency to seek revenge when wronged, vengeful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vindictiveDạng gốc (base form)
- more vindictiveSo sánh hơn (comparative)
- most vindictiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vindictive protectivenessdanh từ | danh từ | Xu hướng bảo vệ mọi người khỏi bị tổn thương (chẳng hạn như bị chỉ trích) bằng cách phản ứng với thái độ thù địch với bất kỳ ai chịu trách nhiệm gây ra tổn thương nói trên |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tính trừng phạt
- Punitive.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vindictiveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhvindicta“vengeance”
Ví dụ
- .Anh ta rất thù dai.
- !Đừng thù dai như vậy!
- một người hay thù oán