Dịch

vindictive

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thù dai, hay trả thùtính từHaving a tendency to seek revenge when wronged, vengeful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vindictiveDạng gốc (base form)
  2. more vindictiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most vindictiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vindictive protectivenessdanh từXu hướng bảo vệ mọi người khỏi bị tổn thương (chẳng hạn như bị chỉ trích) bằng cách phản ứng với thái độ thù địch với bất kỳ ai chịu trách nhiệm gây ra tổn thương nói trên

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tính trừng phạt
  1. Punitive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhvindicta“vengeance”

Ví dụ

  • .Anh ta rất thù dai.
  • !Đừng thù dai như vậy!
  • một người hay thù oán

AI