Dịch

castigatory

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phục vụ hoặc có xu hướng thiếntính từServing or tending to castigate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castigatoryDạng gốc (base form)
  2. castigatoriesSố nhiều (plural)
  3. more castigatorySo sánh hơn (comparative)
  4. most castigatorySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Công cụ trước đây được sử dụng để trừng phạt và sửa chữa những phụ nữ có hành vi bị coi là không phù hợp
  1. Công cụ trước đây được sử dụng để trừng phạt và sửa chữa những phụ nữ có hành vi bị coi là không phù hợp; ghế đẩu vịt hoặc trebucketAn instrument formerly used to punish and correct women whose behavior was considered unseemly; the ducking stool or trebucket.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; , , , ,

AI