castigatory
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phục vụ hoặc có xu hướng thiếntính từServing or tending to castigate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- castigatoryDạng gốc (base form)
- castigatoriesSố nhiều (plural)
- more castigatorySo sánh hơn (comparative)
- most castigatorySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Công cụ trước đây được sử dụng để trừng phạt và sửa chữa những phụ nữ có hành vi bị coi là không phù hợp
- Công cụ trước đây được sử dụng để trừng phạt và sửa chữa những phụ nữ có hành vi bị coi là không phù hợp; ghế đẩu vịt hoặc trebucketAn instrument formerly used to punish and correct women whose behavior was considered unseemly; the ducking stool or trebucket.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- ; , , , ,