Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vindicator
danh từ
(noun)
/ˈ
v
ɪ
n
d
ɪ
ˌ
k
eɪ
̯ɾɚ/
Nghĩa chính
1
Người chứng minh, người bào chữa
danh từ
A person who vindicates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vindicator
Dạng gốc
(base form)
vindicator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
vindicate
+
-or
mượn từ tiếng Latinh
vindicātor
Ví dụ
Little
thought
the
good-natured
vindicator
of
Lady
Anne's
offspring
(
to
all
of
whom
he
was
sincerely
attached
)
that
he
had
drawn
upon
one
that
which
she
held
to
be
the
great
misfortune
of
her
life
a
short
time
afterwards
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
vindicator
vindicat
e
Minh oan
động từ
vindicat
ion
Sự khẳng định, sự duy trì
danh từ
vindicator
y
Thúc đẩy hoặc tạo ra sự minh oan
tính từ
vindicator
ily
Một cách bào chữa; để minh oan cho ai đó hoặc điều gì đó
trạng từ
AI
1
Người chứng minh
1
Người chứng minh
1
Người chứng minh