Dịch

vindicator

danh từ (noun)
/ˈvɪndɪˌkeɪ̯ɾɚ/

Nghĩa chính

  1. Người chứng minh, người bào chữadanh từA person who vindicates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vindicatorDạng gốc (base form)
  2. vindicatorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

vindicate-or

  1. mượn từ tiếng Latinhvindicātor

Ví dụ

  • ( ) .

AI