Dịch

avenge

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Báo thù, trả thù, rửa hậnđộng từngoại động từ (transitive)To take vengeance (for); to exact satisfaction for by punishing the injuring party; to vindicate by inflicting pain or evil on a wrongdoer.
  2. Tự trả thù, báo thùđộng từphản thân (reflexive)To revenge oneself (on or upon someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avengeNguyên thể (infinitive)
  2. avengesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. avengedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. avengingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • avenge sthtrả thù việc gìHe promised to avenge his father's murder.Anh ấy hứa sẽ trả thù cho cái chết của cha mình.
  • avenge yourself on sbtrả thù aiShe was determined to avenge herself on the man who had betrayed her.Cô ấy quyết tâm trả thù người đàn ông đã phản bội mình.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Phục thù
  1. nội động từ (intransitive)Phục thù, trả thùTo take vengeance.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiavengen
  2. mượn từ tiếng Pháp cổavengier

Ví dụ

  • , .Cha ơi, hôm nay con sẽ trả thù cho cái chết của cha.
  • sự phán quyết của ngươi trong việc trừng phạt kẻ thù của ngươi
  • báo thù cho ai

AI