报
報HSK3
Hay gặpHán-Việt: báo
bào
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- báo, tờ báo, bản tindanh từA printed publication or bulletin containing news and articles.
- báo cáo, thông báođộng từTo give a formal account or report of something.
- đăng ký, ghi danhđộng từTo sign up or register for an activity or course, short for 报名.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
报
bàobáo
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
report, tell, announceCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Đáp lại
- Đáp lại, hồi đáp, trả lờito respond; to reply
Ví dụ
- ?Báo đâu?
- 。Cậu cho mình mượn tờ báo.
- 。Chuông báo cháy vang lên.