Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gây ra, gây tổn hạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause harm; to afflict; to inflict; to harm or injure; to let out harm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wreakNguyên thể (infinitive)
- wreaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wreakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrought (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- wreakingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wreak sth (on sb/sth)gây ra cái gì (cho ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wreak havocđộng từ | động từ | Tàn phá nặng nề |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Trừng phạt
- Trừng phạt, trừng trịTo chasten, or chastise/chastize, or castigate, or punish, or smite.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gây ra
Họ từ (word family)
cùng gốc wreakNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwreken
- từ tiếng Anh cổwrecan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrekan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwreke
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy trút cơn giận lên chiếc xe của anh ta.
- .Cảnh sát đã lạm dụng quyền lực để trừng phạt một người vô tội.
- / / ;nỗi đau của họ / Nung nấu phát điên bên trong và khinh bỉ việc trút / Ra bên ngoài;