Dịch

wreak

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹiːk/US/ɹik/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gây ra, gây tổn hạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause harm; to afflict; to inflict; to harm or injure; to let out harm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wreakNguyên thể (infinitive)
  2. wreaksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wreakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrought (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. wreakingPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wreak sth (on sb/sth)gây ra cái gì (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

wreak havocđộng từTàn phá nặng nề

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Trừng phạt
  1. Trừng phạt, trừng trịTo chasten, or chastise/chastize, or castigate, or punish, or smite.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gây ra

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwreken
  2. từ tiếng Anh cổwrecan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrekan
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwreke

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy trút cơn giận lên chiếc xe của anh ta.
  • .Cảnh sát đã lạm dụng quyền lực để trừng phạt một người vô tội.
  • / / ;nỗi đau của họ / Nung nấu phát điên bên trong và khinh bỉ việc trút / Ra bên ngoài;

AI