Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Xác tàu, tàn tíchdanh từThe remains of something; a wreck.
- Rong biển trôi dạt vào bờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any marine vegetation cast up on shore, especially seaweed of the family Fucaceae.
- Cỏ dại, rác trôi nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weeds, vegetation, or rubbish floating on a river or pond.
- Làm đắm tàuđộng từngoại động từ (transitive)To wreck, especially a ship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wrackNguyên thể (infinitive)
- wracksSố nhiều (plural)
- wrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrackt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wrackingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wrack sb/sthhành hạ ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| egg wrackdanh từ | danh từ | Vết thắt nút |
| flat wrackdanh từ | danh từ | Vết nứt xoắn ốc |
| wrack linedanh từ | danh từ | Dòng rong biển đọng lại trên bãi biển khi thủy triều lên |
| spiral wrackdanh từ | danh từ | Loài rong biển, Fucus xoắn ốc, sống ở bờ biển Đại Tây Dương của Châu Âu và Bắc Mỹ |
| tangle-wrackdanh từ | danh từ | Các chi Laminaria của tảo nâu |
| bladder wrackdanh từ | danh từ | Fucus vesiculus, loại rong biển phổ biến ở vùng nước mát của Đại Tây Dương và Thái Bình Dương |
| knotted wrackdanh từ | danh từ | Loài tảo nâu, Ascophyllum nodosum; một loại rong biển phổ biến ở phía bắc Đại Tây Dương |
| wrack and ruindanh từ | danh từ | Sự hủy diệt hoàn toàn |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đám mây bay cao
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A high, flying cloud; a rack.
Họ từ (word family)
cùng gốc wrackNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwrake
- từ tiếng Anh cổwracu
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lan trung đạiwrak
- từ tiếng German nguyên thủy*wrekaną“to drive out”
Cùng gốc (doublet)vraic
Ví dụ
- , , .Xác chết của người đàn ông đã khiến một số loài rắn khóc / Những sự trả thù như vậy có thể nảy sinh từ những sinh vật máu lạnh / Và liệu con người (kẻ tự cao hơn tất cả) / Có thể dùng sự trả thù như vậy chăng? Liệu kẻ sát nhân có thể giỏi hơn hắn ta?
- , .Vì vậy, dấu hiệu cho thấy kho báu của nàng đã bị hủy hoại, kể từ thời Hero, nửa thế giới đã chìm trong bóng tối.
- đổ nát