Dịch

wrack

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Xác tàu, tàn tíchdanh từThe remains of something; a wreck.
  2. Rong biển trôi dạt vào bờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any marine vegetation cast up on shore, especially seaweed of the family Fucaceae.
  3. Cỏ dại, rác trôi nổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Weeds, vegetation, or rubbish floating on a river or pond.
  4. Làm đắm tàuđộng từngoại động từ (transitive)To wreck, especially a ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wrackNguyên thể (infinitive)
  2. wracksSố nhiều (plural)
  3. wrackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wrackt (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wrackingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wrack sb/sthhành hạ ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

egg wrackdanh từVết thắt nút
flat wrackdanh từVết nứt xoắn ốc
wrack linedanh từDòng rong biển đọng lại trên bãi biển khi thủy triều lên
spiral wrackdanh từLoài rong biển, Fucus xoắn ốc, sống ở bờ biển Đại Tây Dương của Châu Âu và Bắc Mỹ
tangle-wrackdanh từCác chi Laminaria của tảo nâu
bladder wrackdanh từFucus vesiculus, loại rong biển phổ biến ở vùng nước mát của Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
knotted wrackdanh từLoài tảo nâu, Ascophyllum nodosum; một loại rong biển phổ biến ở phía bắc Đại Tây Dương
wrack and ruindanh từSự hủy diệt hoàn toàn

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Đám mây bay cao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A high, flying cloud; a rack.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwrake
  2. từ tiếng Anh cổwracu
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lan trung đạiwrak
  2. từ tiếng German nguyên thủy*wrekaną“to drive out”

Cùng gốc (doublet)vraic

Ví dụ

  • , , .Xác chết của người đàn ông đã khiến một số loài rắn khóc / Những sự trả thù như vậy có thể nảy sinh từ những sinh vật máu lạnh / Và liệu con người (kẻ tự cao hơn tất cả) / Có thể dùng sự trả thù như vậy chăng? Liệu kẻ sát nhân có thể giỏi hơn hắn ta?
  • , .Vì vậy, dấu hiệu cho thấy kho báu của nàng đã bị hủy hoại, kể từ thời Hero, nửa thế giới đã chìm trong bóng tối.
  • đổ nát

AI