Dịch

wrackingly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Khóc, với những tiếng nức nở mạnh mẽ có thể nhận thấy đượctrạng từOf crying, with strong physically noticeable sobs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrackinglyDạng gốc (base form)
  2. more wrackinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most wrackinglySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , .

AI