Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
wrack and ruin
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
æ
k
ə
n
d
ˈɹ
u
ə
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Complete destruction.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
rack and ruin
danh từ
danh từ
Sự hủy diệt hoàn toàn
Ví dụ
Whiles
all
things
seeme
to
fall
to
wracke
and
ruine
.
AI
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
1
Sự hủy diệt hoàn toàn