Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
rack and ruin
danh từ
(noun)
US
/ˈɹ
æ
k
ə
n
d
ˈɹ
u
ə
n
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Complete destruction.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
go to rack and ruin
cụm từ
cụm từ
Tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp
Ví dụ
In
the
mean
season
the
College
shall
goe
to
rack
and
ruin
.
After
being
abandoned
for
years
,
the
old
house
went
to
rack
and
ruin
.
In
Tom's
absence
,
the
house
had
gone
to
rack
and
ruin
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
1
Sự hủy diệt hoàn toàn
1
Sự hủy diệt hoàn toàn