Nghĩa chính
- Trả thù hoặc trả thùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Revenge or retaliation.
- Chính sách chính trị giành lại lãnh thổ đã mấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The political policy of regaining lost territory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- revancheDạng gốc (base form)
- revanchesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháprevanche
Cùng gốc (doublet)revenge
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)