Dịch

oblivion

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trạng thái quên lãngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of forgetting completely, of being oblivious, unconscious, unaware, as when sleeping, drunk, or dead.
  2. Sự lãng quên, hư vôdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being completely forgotten, of being reduced to a state of non-existence, extinction, or nothingness, including through war and destruction. (Figuratively) for an area like hell, a wasteland.
  3. Luyện ngụcdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of purgatory.
  4. Lãng quên, xóa sạchđộng từngoại động từ (transitive)To consign to oblivion; to efface utterly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. oblivionNguyên thể (infinitive)
  2. oblivionsSố nhiều (plural)
  3. oblivionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. oblivioningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự ân xá
  1. không đếm được (uncountable)Amnesty.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioblivion
  2. từ tiếng Anglo-Normanoblivion
  3. từ tiếng Latinhoblīviō“forgetfulness”

Ví dụ

  • .Anh ta thường xuyên uống rượu đến mức quên hết sự đời.
  • , , .Nhờ công nghệ hiện đại, nhiều người và nhiều thông tin hơn sẽ không bị rơi vào quên lãng, trái ngược với những gì đã xảy ra trong suốt lịch sử cho đến nay.
  • () bị lãng quên, bị bỏ đi

AI