Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quên lãngtính từLacking awareness; unmindful; unaware, unconscious of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obliviousDạng gốc (base form)
- more obliviousSo sánh hơn (comparative)
- most obliviousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- oblivious (to sth)không nhận ra (điều gì), không để ý (điều gì)You eventually become oblivious to the noise.Cuối cùng bạn cũng không còn để ý đến tiếng ồn nữa.
- oblivious (of sth)không nhận ra (điều gì), không để ý (điều gì)He drove off, oblivious of the damage he had caused.Anh ta lái xe đi, không hề nhận ra thiệt hại mà mình đã gây ra.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely oblivious | Hoàn toàn không hay biết | |
| oblivious to something | Không nhận biết điều gì | |
| remain oblivious | Vẫn không hay biết | |
| seem oblivious | Có vẻ không để ý | |
| cache-oblivioustính từ | tính từ | Được thiết kế để tận dụng bộ đệm của bộ xử lý mà không lấy kích thước của bộ đệm (hoặc độ dài của các dòng bộ đệm, v.v.) làm tham số rõ ràng |
| oblivious transferdanh từ | danh từ | Sự chuyển giao trong đó người gửi gửi một số thông tin đến người nhận nhưng không biết đã nhận được thông tin gì |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hay quên
- Hay quên, đãng tríForgetful.
Họ từ (word family)
cùng gốc obliviousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạioblivious
- từ tiếng Latinhoblīviōsus“forgetful, oblivious”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bà của bạn hoàn toàn không nhận biết gì về xung quanh.
- , .Anh ấy đãng trí hết thuốc chữa, lúc nào cũng quên các cuộc hẹn.
- quên quá khứ