Dịch

oblivious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quên lãngtính từLacking awareness; unmindful; unaware, unconscious of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obliviousDạng gốc (base form)
  2. more obliviousSo sánh hơn (comparative)
  3. most obliviousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • oblivious (to sth)không nhận ra (điều gì), không để ý (điều gì)You eventually become oblivious to the noise.Cuối cùng bạn cũng không còn để ý đến tiếng ồn nữa.
  • oblivious (of sth)không nhận ra (điều gì), không để ý (điều gì)He drove off, oblivious of the damage he had caused.Anh ta lái xe đi, không hề nhận ra thiệt hại mà mình đã gây ra.

Cụm từ (phrase)

completely obliviousHoàn toàn không hay biết
oblivious to somethingKhông nhận biết điều gì
remain obliviousVẫn không hay biết
seem obliviousCó vẻ không để ý
cache-oblivioustính từĐược thiết kế để tận dụng bộ đệm của bộ xử lý mà không lấy kích thước của bộ đệm (hoặc độ dài của các dòng bộ đệm, v.v.) làm tham số rõ ràng
oblivious transferdanh từSự chuyển giao trong đó người gửi gửi một số thông tin đến người nhận nhưng không biết đã nhận được thông tin gì

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hay quên
  1. Hay quên, đãng tríForgetful.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạioblivious
  2. từ tiếng Latinhoblīviōsus“forgetful, oblivious”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bà của bạn hoàn toàn không nhận biết gì về xung quanh.
  • , .Anh ấy đãng trí hết thuốc chữa, lúc nào cũng quên các cuộc hẹn.
  • quên quá khứ

AI