Dịch

forgetness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động quên hoặc bất kỳ tài sản nào gắn liền với nó; sự lãng quên; sự hay quêndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of forgetting, or any property associated with it; oblivion; forgetfulness; obliviousness.

Nguồn gốc (etymology)

forget-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiforgetenes“forgetfulness”

Ví dụ

  • , !

AI